THÉP TẤM JIS G3115 – SPV315
THÉP TẤM JIS G3115 – SPV315
THÉP TẤM JIS G3115 – SPV315
Chi tiết sản phẩm
THÉP TẤM JIS G3115 – SPV315 – THÉP CHO BÌNH CHỊU ÁP LỰC VÀ NỒI HƠI
1. Giới thiệu thép tấm SPV315
Thép tấm SPV315 thuộc tiêu chuẩn JIS G3115 (Rolled Steel Plates for Pressure Vessels) của Nhật Bản, chuyên dùng cho bình chịu áp lực, nồi hơi, bồn bể chứa khí và hóa chất. Đây là mác thép áp lực phổ biến tại Nhật và châu Á, có tính hàn tốt, cơ tính cao và đảm bảo độ an toàn cho thiết bị áp lực.
Đặc điểm nổi bật:
-
Giới hạn chảy ≥ 315 MPa, độ bền kéo phù hợp cho áp lực cao.
-
Hàm lượng carbon thấp, đảm bảo hàn tốt.
-
Được dùng nhiều trong công nghiệp dầu khí, nhiệt điện, hóa chất.
-
Thường được kiểm định UT/RT để đáp ứng tiêu chuẩn an toàn.

Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
2. Thành phần hóa học (Chemical Composition)
|
Nguyên tố |
Hàm lượng tối đa (%) |
Vai trò |
|---|---|---|
|
C (Carbon) |
≤ 0.23 |
Đảm bảo cường độ và tính hàn |
|
Mn (Mangan) |
0.90 – 1.60 |
Tăng độ bền kéo, cải thiện dẻo dai |
|
Si (Silicon) |
0.15 – 0.40 |
Ổn định cấu trúc |
|
P (Phosphorus) |
≤ 0.035 |
Giảm giòn |
|
S (Sulfur) |
≤ 0.035 |
Giảm độ dai va đập |
3. Cơ tính cơ học (Mechanical Properties)
|
Chỉ tiêu |
Giá trị |
Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
Giới hạn chảy (Yield Strength) |
≥ 315 MPa |
Chịu áp lực tốt |
|
Độ bền kéo (Tensile Strength) |
490 – 610 MPa |
Khả năng chịu kéo đứt |
|
Độ giãn dài (Elongation) |
≥ 20% |
Dẻo, dễ hàn |
|
Độ va đập Charpy (20°C) |
≥ 27 J |
Đảm bảo độ dai trong bình chịu áp lực |
4. Quy cách sản xuất & cung cấp
-
Độ dày: 6 – 150 mm
-
Khổ rộng: 1.500 – 3.000 mm
-
Chiều dài: 6.000 – 12.000 mm hoặc cắt theo yêu cầu
-
Bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), có thể phủ sơn chống gỉ, kiểm định UT/RT theo yêu cầu.
Bảng khối lượng thép tấm SPV315 (khổ 1.500 × 6.000 mm)
|
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
Độ dày (mm) |
Khối lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
|
6 |
424 |
30 |
2.120 |
|
8 |
565 |
32 |
2.261 |
|
10 |
706 |
36 |
2.542 |
|
12 |
847 |
40 |
2.824 |
|
14 |
989 |
45 |
3.178 |
|
16 |
1.130 |
50 |
3.532 |
|
18 |
1.271 |
55 |
3.885 |
|
20 |
1.412 |
60 |
4.238 |
|
22 |
1.553 |
65 |
4.592 |
|
25 |
1.765 |
70 |
4.946 |
|
28 |
1.976 |
75 |
5.299 |
|
26 |
1.835 |
80 |
5.653 |
Liên hệ với chúng tôi: SĐT 0972.659.683 hoặc 0933.524.093
5. Ứng dụng thực tế
-
Nồi hơi công nghiệp, nồi hơi nhiệt điện.
-
Bình chịu áp lực: bình tích khí, bình nén CO₂, bình LPG/LNG.
-
Bồn chứa dầu, hóa chất, khí hóa lỏng.
-
Công trình năng lượng, hóa dầu, lọc hóa chất.
6. So sánh mác thép tương đương
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Đặc điểm |
|---|---|---|
|
JIS (Nhật) |
SPV315 |
Thép cho bình chịu áp lực |
|
ASTM (Mỹ) |
A516 Gr.70 |
Phổ biến toàn cầu trong thép áp lực |
|
EN (Châu Âu) |
P355GH |
Yêu cầu va đập, dùng cho bình áp lực |
|
GB (Trung Quốc) |
Q345R |
Thép áp lực phổ biến tại Trung Quốc |
7. Ưu điểm & Lưu ý khi sử dụng
Ưu điểm: Cường độ cao, khả năng hàn tốt, đạt tiêu chuẩn áp lực Nhật Bản. Được sử dụng trong các công trình dầu khí, năng lượng tại châu Á.
Lưu ý: Cần kiểm định UT/RT khi dùng cho nồi hơi và bình áp lực lớn. Với môi trường nhiệt độ thấp, nên xem xét mác thép chuyên dụng hơn.
8. Chứng chỉ & kiểm định
-
Mill Test Certificate (MTC) – JIS G3115 SPV315
-
Thử kéo, thử va đập, kiểm định UT/RT đầy đủ cho ứng dụng áp lực.
9. Kết luận & Liên hệ
Thép tấm JIS G3115 – SPV315 là lựa chọn lý tưởng cho ngành công nghiệp nồi hơi và bình chịu áp lực. Với ưu điểm về độ bền, tính hàn và chứng chỉ quốc tế, SPV315 đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong các dự án năng lượng, dầu khí và hóa chất.
Liên hệ báo giá và tư vấn kỹ thuật thép tấm SPV315: 0906.821.335 – 0933.524.093
Liên hệ ngay với chúng tôi để có giá tốt
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI HOÀNG ÂN
Địa chỉ: Ấp Cầu Mới, Xã Sông Xoài, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu
Chi Nhánh: Quốc Lộ 1A, Ấp 6, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
Kho Bình Định: Khu QH TDC QL1A, QL 19, P. Nhơn Hòa, TX An Nhơn, Bình Định
Điện Thoại: 0985.396.662 – 0906.821.335 – MST: 3502320552
Website: hoangansteel.com.vn – Email: kinhdoanh@hoangansteel.com.vn
thép tấm SPV315, tiêu chuẩn JIS G3115 SPV315, giá thép SPV315, bảng quy cách thép SPV315, cơ tính thép SPV315, thành phần hóa học SPV315, báo giá thép SPV315 hôm nay, thép SPV315 cán nóng, thép SPV315 nồi hơi, thép SPV315 bình chịu áp lực, thép SPV315 ứng dụng, so sánh thép SPV315 và A516, SPV315 và P355GH, SPV315 Q345R, mua thép tấm SPV315, đại lý thép tấm SPV315, chứng chỉ thép SPV315, quy cách thép SPV315, thông số kỹ thuật SPV315, nhà cung cấp thép SPV315, thép tấm SPV315 Đà Nẵng, thép tấm SPV315 Bình Định, thép tấm SPV315 Phú Yên, thép tấm SPV315 Khánh Hòa, thép tấm SPV315 Ninh Thuận, thép tấm SPV315 Bình Thuận, thép tấm SPV315 TP.HCM, thép tấm SPV315 Bình Dương, thép tấm SPV315 Đồng Nai, thép tấm SPV315 Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm SPV315 Long An, thép tấm SPV315 Tây Ninh, thép tấm SPV315 Tiền Giang, thép tấm SPV315 Cần Thơ, thép tấm SPV315 miền Nam
thép tấm SPV315, tiêu chuẩn JIS G3115 SPV315, giá thép SPV315, bảng quy cách thép SPV315, cơ tính thép SPV315, thành phần hóa học SPV315, báo giá thép SPV315 hôm nay, thép SPV315 cán nóng, thép SPV315 nồi hơi, thép SPV315 bình chịu áp lực, thép SPV315 ứng dụng, so sánh thép SPV315 và A516, SPV315 và P355GH, SPV315 Q345R, mua thép tấm SPV315, đại lý thép tấm SPV315, chứng chỉ thép SPV315, quy cách thép SPV315, thông số kỹ thuật SPV315, nhà cung cấp thép SPV315, thép tấm SPV315 Đà Nẵng, thép tấm SPV315 Bình Định, thép tấm SPV315 Phú Yên, thép tấm SPV315 Khánh Hòa, thép tấm SPV315 Ninh Thuận, thép tấm SPV315 Bình Thuận, thép tấm SPV315 TP.HCM, thép tấm SPV315 Bình Dương, thép tấm SPV315 Đồng Nai, thép tấm SPV315 Bà Rịa Vũng Tàu, thép tấm SPV315 Long An, thép tấm SPV315 Tây Ninh, thép tấm SPV315 Tiền Giang, thép tấm SPV315 Cần Thơ, thép tấm SPV315 miền Nam
Sản phẩm liên quan
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ


